1. Bột Brucite BP-65sản xuấtt Thông tin
|
1) Tên sản phẩm |
Bột Brucite BP-65 |
|
2) Tên hóa học |
Magiê Hydroxit |
|
3) Công thức phân tử |
Mg(OH)2 |
|
4) Số CAS. |
1309-42-8 |
|
5) Độ cứng của Moh |
2.5 |
|
6) Mật độ |
2.39 |
2. Bột BruciteBP-65 từ đồng nghĩavà rgià dặnTên thương mại
|
Nemalit; magie hydroxit; magie hydrat; sữa magie; brucita (Đặc biệt); bruxit (Cảng.); Brucit (Deut.); Bruciet (Ned.) |
3. Bột BruciteBP-65Tính chất vật lý
|
1) Mã HS |
25309099 |
|
2) Ngoại hình |
bột trắng |
|
3) Hàm lượng nước |
0.5 phần trăm tối đa |
|
4) Độ trắng |
96 phần trăm tối thiểu |
|
5) Hàm lượng MgO |
65 phần trăm |
|
6) Kích thước hạt |
3-20ừm D50 |
|
7) Mất khi đánh lửa |
tối đa 31 phần trăm |
|
8) Giá trị PH |
8-10 |
4. Bột BruciteBP-65Nhận xét kỹ thuật
|
Brucite được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và nông nghiệp, như xử lý nước, chống cháy, vật liệu chịu lửa, khử lưu huỳnh, thức ăn chăn nuôi, v.v. Trong khi Bột Brucite BP-65 là loại có độ trắng cao được dùng làm chất chống cháy cho dây & cáp, bảng mạch cao cấp. |
Chú phổ biến: bột brucite bp-65, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất bột brucite bp-65 Trung Quốc










